lược âm- thực hiện sự lược bỏ một âm hoặc một nguyên âm trong lời nói hay trong hình thức ngôn ngữ.
eine Elision vornehmen
In manchen Sprachen werden kurze, unbetonte Vokale in bestimmten Positionen elidiert.
Trong một số ngôn ngữ, các nguyên âm ngắn, không mang trọng âm bị lược âm ở những vị trí nhất định.
Natürlich elidieren die französischen Volkslieder und die ihnen nachgeahmten Kabarettcouplets viele stumme e; aber kein Dichter würde sich trauen, das nachzumachen.
Dĩ nhiên các bài dân ca Pháp và những khúc hát tạp kỹ mô phỏng chúng lược bỏ nhiều chữ e câm; nhưng không nhà thơ nào dám bắt chước điều đó.
2
xóa bỏ- gạch bỏ, làm mất đi hoặc triệt tiêu một cái gì đó.
streichen, tilgen
Damisch reduziert die Darstellungsmethode der Perspektive auf den Fluchtpunkt, in dem bekanntlich alle Sehstrahlen zusammenlaufen und in dem sie den Betrachter „als Körper elidiert“.
Damisch quy giản phương pháp biểu hiện phối cảnh về điểm tụ, nơi mà như ai cũng biết mọi tia nhìn đều hội tụ lại và tại đó nó xóa bỏ người quan sát ‘như một cơ thể’.