Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'emporsprießen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
emporsprießen
[ɛmˈpoːɐ̯ˌʃpʁiːsn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
mọc vươn
- bắt đầu mọc lên và phát triển theo hướng cao lên trên
in die Höhe zu wachsen beginnen
Exhibition bildet lange, röhrenförmige Blätter, welche aufrecht aus der Zwiebel
emporsprießen
.
Exhibition tạo ra những chiếc lá dài, hình ống, mọc thẳng đứng vươn lên từ củ hành.
Từ đồng nghĩa
aufschießen
aufwachsen
emporschießen
hochwachsen
Und einer Wiese, auf der im Frühjahr bunte Blüten
emporsprießen
, glich jetzt das weite Gefilde mit den farbigen Bannern.
Và cánh đồng rộng lớn với những lá cờ sặc sỡ giờ đây giống như một bãi cỏ, nơi vào mùa xuân những bông hoa nhiều màu nhú lên.
Động từ