

đi lên- đi lên phía trên một vật hoặc một nơi nào đó, thường bằng cách bước lên.
auf etwas hinaufgehen
bay lên- di chuyển lơ lửng và đi lên phía trên.
schwebend nach oben steigen
thăng tiến- đạt được thành công và hoặc uy tín trong nghề nghiệp hay địa vị xã hội.
beruflichen Erfolg und/oder Ansehen erhalten
vươn cao- cao vút lên phía trên, nhô cao trong không gian.
in die Höhe ragen