

bền vững- Được tổ chức hoặc thiết kế theo cách không gây gánh nặng cho thế hệ con cháu, đặc biệt xét về phương diện môi trường; bảo đảm các thế hệ sau vẫn có điều kiện sống và phát triển tốt.
so wirtschaftend oder so gestaltet, dass es die Enkelgeneration nicht belastet (insbesondere im Hinblick auf die Umwelt)