

bền vững- có tác động kéo dài rõ rệt, ảnh hưởng lâu dài, mang tính lâu bền
auf deutliche Art und Weise anhaltend, lange nachwirkend, dauernd
bền vững- hoạt động hoặc tổ chức theo các nguyên tắc của sự phát triển bền vững
nach den Prinzipien der Nachhaltigkeit handelnd oder organisiert