„Am Tisch sitzen bleibt seine Frau Gabi. Einst hat [der 71-jährige Gynäkologe Michael] Spandau ihre Kinder entbunden, die sie in der Ehe mit ihrem ersten Mann bekam.“
Ngồi lại bên bàn là vợ ông, Gabi. Trước đây, [bác sĩ phụ khoa 71 tuổi Michael] Spandau đã đỡ đẻ cho các con của bà, những đứa con bà sinh ra trong cuộc hôn nhân với người chồng đầu tiên.
2
miễn nhiệm- giải phóng hoặc cho ai đó thôi không còn phải thực hiện một nhiệm vụ hay nghĩa vụ nữa
jemanden von einer Aufgabe/Pflicht befreien/freisetzen
Er wurde wegen Unfähigkeit von seinen Aufgaben entbunden.
Ông ấy bị miễn nhiệm khỏi các nhiệm vụ của mình vì không đủ năng lực.