Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'entfernt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
entfernt
[ɛntˈfɛʁnt]
Tính từ
Định nghĩa
1
xa xôi
weit weg gelegen
Emma und Kurt sind
entfernte
Verwandte meines Mannes.
Emma và Kurt là họ hàng xa của chồng tôi.
Man könnte sagen, wir sind nur
entfernt
bekannt miteinander.
Từ đồng nghĩa
abgelegen
abseits
einsam
entlegen
fern
Từ trái nghĩa
nah
Có thể nói chúng tôi chỉ quen biết xa với nhau.
2
cách xa
eine bestimmte Distanz zu etwas habend
Das Haus ist von hier ungefähr 3 Stunden
entfernt
.
Ngôi nhà cách đây khoảng 3 tiếng đồng hồ.
Tính từ