Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'entrahmen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
entrahmen
[ɛntˈʁaːmən]
Động từ
Định nghĩa
1
tách kem
- Loại bỏ lớp kem hoặc váng sữa ra khỏi sữa.
den Rahm, die Sahne von der Milch entfernen
„Es ist acht Uhr morgens. Die Loisi hat schon gemolken, die Milch
entrahmt
, und aus dem Rahm hat sie Butter gemacht.“
"Bây giờ là tám giờ sáng. Loisi đã vắt sữa xong, đã tách kem khỏi sữa, và từ phần kem đó cô ấy đã làm bơ."
Từ đồng nghĩa
abrahmen
absahnen
Động từ