Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'erneut' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
erneut
[ɛɐ̯ˈnɔɪ̯t]
Tính từ
Định nghĩa
1
lại
- Xuất hiện nhiều lần
zum wiederholten Mal in Erscheinung tretend
Als er
erneut
nach dem Weg fragte, schlug ihn der Taxifahrer mit der Faust ins Gesicht.
Khi anh ta lại hỏi đường, tài xế taxi đã đấm vào mặt anh ta bằng nắm đấm.
Từ đồng nghĩa
abermalig
abermals
nochmals
wiederum
Der Klub versucht in einem
erneuten
Anlauf die Tabellenspitze zu erreichen.
Câu lạc bộ đang cố gắng một lần nữa để vươn lên dẫn đầu bảng xếp hạng.
Tính từ