
thức dậy, tỉnh giấc- ngừng ngủ; trở nên tỉnh táo
aufhören zu schlafen; wach werden
thức tỉnh, nảy sinh- bắt đầu phát triển trong ai đó (một sự quan tâm, một niềm đam mê với điều gì đó)
sich in jemandem zu entwickeln beginnen (ein Interesse, eine Leidenschaft für etwas)
thức dậy, bắt đầu- xuất hiện, bắt đầu phát triển
ins Dasein treten, anfangen sich zu entwickeln
hồi sinh, giác ngộ- chuyển sang trạng thái khác, thường là tiến bộ hơn, đạt được nhận thức/sự thấu hiểu
in anderen, meist fortgeschrittenen Zustand kommen, zu Bewusstsein/Erkenntnis kommen