
chống lại- tự vệ trước ai hoặc điều gì, chống cự, đấu tranh để đẩy lùi sự tấn công hay quấy rối.
sich gegen jemanden oder etwas zur Wehr setzen, gegenan kämpfen
kìm lại- ngăn chặn hoặc đè nén bản thân không làm theo một cảm xúc, ấn tượng hay thôi thúc nào đó.
es verhindern/unterdrücken, einem Impuls zu folgen