eine bestimmte Art von Tier oder Pflanze durch bewusste Vermehrung (Zucht) erschaffen
„Es ist leicht, eine Rasse von Füchsen zu erzüchten. Man braucht nur eine Fuchsstute mit einem Fuchshengst zu paaren.“
“Rất dễ lai tạo ra một giống cáo. Chỉ cần cho một con cáo cái lông hung phối với một con cáo đực lông hung.”
„Nach seinen Erfahrungen seien die so erzüchteten Königinnen schon ihrem Äußeren nach wesentlich größer und übertrafen auch in ihren Leistungen die im üblichen Umlaroverfahren erzüchteten Königinnen.“
“Theo kinh nghiệm của ông, những ong chúa được lai tạo theo cách đó xét riêng về bề ngoài đã lớn hơn đáng kể và cũng vượt trội về năng suất so với những ong chúa được lai tạo bằng phương pháp chuyển ấu trùng thông thường.”