
bày tỏ- Thể hiện hoặc bộc lộ với một người nào đó một tình cảm, thái độ hay sự kính trọng nhất định.
gegenüber einer Person etwas zum Ausdruck bringen
biểu lộ- Bộc lộ ra bên ngoài thái độ hoặc cảm xúc của mình.
seiner Einstellung, seinem Gefühl Ausdruck verleihen
tỏ ra- Cho thấy rõ bản chất, tính cách hay đặc điểm của mình; lộ ra, hiện ra như thế nào đó.
sich herausstellen, sichtbar werden