
xưng Ngài- gọi hoặc xưng hô với ai đó bằng đại từ kính trọng „Er“.
jemanden mit „Er“ anreden
đúc đồng- đúc một vật bằng đồng hoặc đổ vào khuôn bằng kim loại đồng.
etwas in oder aus Erz gießen
bằng đồng- Được làm từ quặng kim loại, thường hiểu đặc biệt là từ kim loại như đồng hoặc đồng thau.
aus Erz bestehend (und mit Erz ist hier vorzugsweise Metall gemeint, etwa Bronze)
vang đanh- Có âm sắc rõ ràng, chắc, mạnh và vang.
klar, fest