
đẩy ra ngoài- Chuyển gánh nặng chi phí hoặc hậu quả vốn thuộc về cá nhân hay tổ chức sang cho cộng đồng hoặc bên khác chịu.
private Kosten auf die Gemeinschaft abwälzen
thuê ngoài- Chuyển các khâu sản xuất hoặc chi phí sản xuất ra bên ngoài cho đơn vị khác đảm nhận.
Produktionskomplexe oder -kosten auslagern
ngoại hiện hóa- Chuyển các động cơ, trạng thái nội tâm hoặc sự quy kết ra bên ngoài và gắn chúng cho các yếu tố bên ngoài.
Motive oder Zuschreibungen nach außen verlagern