'internalisieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
internalisieren
[ɪntɛʁnaliˈziːʁən]Động từ
Định nghĩa
1
nội tâm hóa- tiếp nhận một điều gì đó vào thế giới tư duy của bản thân, biến nó thành một phần trong nhận thức, suy nghĩ hoặc giá trị riêng của mình
etwas in die eigene Gedankenwelt aufnehmen
Im Laufe der Sozialisation werden Werte und Normen der Gesellschaft so in die Persönlichkeit integriert, das heißt internalisiert, dass sie nicht mehr als von der Gesellschaft vorgegeben, sondern als eigene Werte anerkannt werden.
Trong quá trình xã hội hóa, các giá trị và chuẩn mực của xã hội được tích hợp vào nhân cách, tức là được nội tâm hóa, đến mức chúng không còn được xem là do xã hội áp đặt nữa mà được thừa nhận như những giá trị của chính bản thân.
Seit einiger Zeit versuchen Banken die positiven Effekte der Kundenorders zu internalisieren, was eine Orderabwicklung im eigenen Haus bedeutet.
Từ một thời gian nay, các ngân hàng cố gắng nội tâm hóa những tác động tích cực của các lệnh đặt hàng của khách hàng, điều đó có nghĩa là xử lý lệnh ngay trong nội bộ của mình.