'extravertiert' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
extravertiert
[ˌɛkstʁavɛʁˈtiːɐ̯t]Tính từ
Định nghĩa
1
hướng ngoại- Có xu hướng hướng đến thế giới bên ngoài; bộc lộ, giao tiếp và chú ý ra bên ngoài hơn là thu mình vào nội tâm.
der Außenwelt zugewandt; nach außen gerichtet
So sind Einzelsöhne aus Elternhäusern der unteren Arbeiterschicht ängstlicher und introvertierter als ihre nachgeborenen Vergleichspartner, während bei Knaben der Mittelschicht diese Beziehung umgekehrt besteht, wo Einzelkinder und erstgeborene Knaben weniger ängstlich und etwas extravertierter als Nachgeborene sind.
Vì vậy, các con trai duy nhất trong những gia đình thuộc tầng lớp công nhân thấp lo âu hơn và hướng nội hơn so với những trẻ sinh sau cùng nhóm đối chứng của chúng, trong khi ở các bé trai thuộc tầng lớp trung lưu thì mối quan hệ này lại ngược lại, khi con một và con trai đầu lòng ít lo âu hơn và có phần hướng ngoại hơn so với những trẻ sinh sau.