
đến hạn- trong thời hạn phải thực hiện
innerhalb der Erfüllungsfrist befindlich
đáng, xứng đáng- phù hợp với hoàn cảnh, được mong đợi trong tình huống cụ thể hoặc tại một thời điểm nhất định
den Verhältnissen angemessen, in der betreffenden Situation oder zu einem bestimmten Zeitpunkt zu erwarten
đáo hạn, sắp đáo hạn- sắp đến hạn phải thanh toán hoặc thực hiện
verfallend
bị nhắm đến, phải bị tiêu diệt- được dự định để chống lại hoặc tiêu diệt
zur Bekämpfung oder Vernichtung vorgesehen