hai mươi lăm- Số đếm đứng giữa hai mươi bốn và hai mươi sáu.
die Kardinalzahl zwischen vierundzwanzig und sechsundzwanzig
hai mươi lăm tuổi- Ở độ tuổi hai mươi lăm.
fünfundzwanzig Jahre (alt)