fax- tài liệu, văn bản, ảnh hoặc bản vẽ được truyền qua đường dây điện thoại
per Telefonleitung übermitteltes Dokument, Schriftstück, Foto oder Zeichnung
Ich sende Klaus ein Fax.
Tôi gửi cho Klaus một bản fax.
„Oliver faxt noch am selben Abend sein Kündigungsschreiben an den Verlag, das haben wir uns gut überlegt wegen des Datumsstempels auf dem Fax.“
"Oliver đã gửi fax đơn xin thôi việc của mình đến nhà xuất bản ngay trong tối hôm đó, chúng tôi đã suy nghĩ kỹ về việc này vì dấu thời gian trên bản fax."
2
máy fax- thiết bị fax
Faxgerät
Unser Fax war ausgeschaltet.
Máy fax của chúng tôi đã tắt.
„Sein Ziel ist es, als Erster im Büro zu sein, um sein Kündigungsschreiben aus dem Fax zu nehmen, bevor es jemand sieht.“
"Mục tiêu của anh ấy là đến văn phòng đầu tiên để lấy đơn xin thôi việc từ máy fax trước khi ai đó nhìn thấy nó."