'feinfühlig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
feinfühlig
[ˈfaɪ̯nˌfyːlɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
tinh tế- có khả năng nhận biết và thấu hiểu cảm xúc cùng nhu cầu của người khác
die Gefühle und Bedürfnisse anderer wahrnehmend
Feinfühlig und scharfsinnig wie er war, wurde er frühzeitig ein tiefer Kenner des österreichischen Militärsanitätswesens, dessen Mängel er nach unten und oben in seltenem Freimuthe bekämpfte und mit einer unerschöpflichen Arbeitskraft beseitigen half.
Tinh tế và sắc sảo như ông vốn có, ông sớm trở thành một người am hiểu sâu sắc về ngành quân y của Áo; những thiếu sót của ngành này ông đã thẳng thắn đấu tranh chống lại ở cả cấp dưới lẫn cấp trên, và với sức làm việc không cạn kiệt, ông đã góp phần khắc phục chúng.
Sehr feinfühlig scheinen die Leute, die die Gesetze schreiben, nicht zu sein, sonst würden sie solchen Fall wie diesen in Betracht gezogen haben, und dann lebte der alte brave Schuster Hinze heute noch.
Những người viết ra luật pháp dường như không mấy tinh tế, nếu không thì họ đã cân nhắc những trường hợp như thế này, và khi đó ông thợ giày già tốt bụng Hinze hôm nay hẳn vẫn còn sống.
2
nhạy- phản ứng tốt và chính xác trước các tác động hay điều kiện bên ngoài
gut auf äußere Bedingungen reagierend
Reizbar und feinfühlig, leitet sie [die Hand] ihre Bewegungen mit der größten Sicherheit, mit eminenter Schnelligkeit, Mannigfaltigkeit und Eleganz.
Dễ bị kích thích và rất nhạy, nó [bàn tay] điều khiển các cử động của mình với độ chắc chắn cao nhất, với tốc độ nổi bật, sự đa dạng và vẻ thanh nhã.
Kein anderes Organ ist dazu so vollkommen geeignet, wie der Finger, und selbst die feinfühlige Zunge vermag wegen der Weichheit ihres Gefüges den Pulsschlag im Handgelenk nicht zu erfassen.
Không có cơ quan nào thích hợp cho việc đó hoàn hảo như ngón tay, và ngay cả chiếc lưỡi rất nhạy cũng không thể cảm nhận được nhịp đập ở cổ tay vì cấu trúc mềm của nó.