Es steht fest, dass schwarze Löcher existieren.
Đã chắc chắn rằng hố đen tồn tại.
„Es muß objektiv feststehen, daß der Spruch des Gerichtes durch die Entscheidungsgründe nicht gedeckt ist und daß eine objektive Unrichtigkeit vorliegt (‚gemietet‘ – ‚benützt‘).“
Phải khách quan chắc chắn rằng phán quyết của tòa án không được lý do quyết định hỗ trợ và tồn tại một sự không chính xác khách quan ('thuê' - 'sử dụng').