Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'fidel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
fidel
[fiˈdeːl]
Tính từ
Định nghĩa
1
vui vẻ
- ở trong tâm trạng rất tốt, vui tươi và hoạt bát
in bester Laune
Gestern haben wir eine
fidele
Beerdigung erlebt.
Hôm qua chúng tôi đã trải qua một đám tang vui vẻ.
Paula ist eine
fidele
3-jährige Hündin.
Từ đồng nghĩa
heiter
lustig
vergnügt
Từ trái nghĩa
traurig
Từ cụ thể hơn
kreuzfidel
quickfidel
quietschfidel
Paula là một con chó cái 3 tuổi vui vẻ.
Tính từ