Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'vergnügt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vergnügt
[fɛɐ̯ˈɡnyːkt]
Tính từ
Định nghĩa
1
vui vẻ, hạnh phúc
- trong tâm trạng vui vẻ, hân hoan
in heiterer, freudiger Stimmung
„Ihr Mann sagte, dass Ihre Tochter ein
vergnügtes
Mädchen war und mit ihren Freunden gern Party machte.“
Chồng cô nói rằng con gái cô là một cô gái vui vẻ và thích đi tiệc với bạn bè.
Từ đồng nghĩa
ausgelassen
froh
fröhlich
heiter
wohlgemut
Tính từ