

đan lưới- làm ra vải file ren hoặc vải dạng lưới, được đan theo kiểu mắt lưới hay hình ô.
ein Filet (gitterförmig, netzartig gefertigter Stoff) herstellen
lóc phi lê- loại bỏ khỏi cá, thịt, gia cầm hoặc trái cây họ cam quýt những phần không ăn được hoặc không mong muốn; tách lấy phần phi lê.
Fisch, Fleisch, Geflügel oder Zitrusfrüchten von ungenießbaren oder unerwünschten Teilen befreien; filetieren
tráo bài- đánh tráo một lá bài bằng một lá khác thật nhanh và kín đáo, thường trong ảo thuật hoặc trò bài.
eine Karte schnell und unbemerkt mit einer anderen austauschen