
người tị nạn- Người phải chạy trốn khỏi quê hương vì các lý do dân tộc, chính trị, tôn giáo hoặc kinh tế, hoặc đã trốn chạy, và trong quá trình đó phải bỏ lại toàn bộ hoặc phần lớn tài sản của mình
Person, die aus ethnischen, politischen, religiösen oder wirtschaftlichen Gründen aus ihrer Heimat flieht, flüchtet beziehungsweise geflohen, geflüchtet ist und dabei ihren gesamten Besitz oder den Großteil dessen zurücklassen musste
kẻ phù phiếm- Con người có tính cách bất ổn, hời hợt; một người được đặc trưng bởi sự nhẹ dạ
Mensch von unstetem, oberflächlichem Charakter; ein durch Leichtsinn charakterisierter Mensch