Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'flüstern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
flüstern
[ˈflʏstɐn]
Động từ
Định nghĩa
1
thì thầm
- nói bằng giọng nhỏ nhẹ, khẽ khàng
mit gesenkter, leiser Stimme sprechen
„Ich habe eine kleine Überraschung für dich“,
flüsterte
sie geheimnisvoll in ihr Ohr.
"Em có một bất ngờ nhỏ cho anh", cô ấy thì thầm bí mật vào tai anh.
Từ đồng nghĩa
pispern
tuscheln
Từ trái nghĩa
brüllen
rufen
schreien
Từ cụ thể hơn
einflüstern
zuflüstern
„Meine Großmutter hat immer mit meiner Mutter
geflüstert
.“
"Bà tôi luôn thì thầm với mẹ tôi."
Động từ