không thịt- Không có thịt; thuộc về món ăn hoặc cách nấu ăn không dùng thịt.
ohne Fleisch
„Die fleischlose Küche hat mich immer schon gereizt. Den ersten Ansporn für die vegetarische Küche gab mir bereits während meiner Kindheit meine Mutter, die regelmäßig außergewöhnliche fleischlose Gerichte kredenzte.“
“Ẩm thực không thịt từ lâu luôn làm tôi say mê. Động lực đầu tiên đối với ẩm thực chay đã đến với tôi ngay từ thời thơ ấu qua mẹ tôi, người thường xuyên dọn những món không thịt đặc biệt.”
2
gầy trơ- Rất gầy, gần như không có mỡ và cơ bám trên xương; chỉ còn vẻ xương xẩu.
sehr mager, ohne Fett und Muskeln auf den Knochen
„Blinde Augenhöhlen starrten die Eindringlinge an, fleischlose Kiefer waren erstarrt in immerwährendem Grinsen, von jeder fleischlichen Hülle entblößte Gliedmaßen und Hände entboten ihnen einen stummen Gruß.“
“Những hốc mắt mù lòa trừng trừng nhìn những kẻ đột nhập, những bộ hàm trơ xương đông cứng trong nụ cười nhăn nhở vĩnh viễn, những tay chân và bàn tay bị lột sạch mọi lớp thịt da gửi đến họ một lời chào câm lặng.”