Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'forteilen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
forteilen
[ˈfɔʁtˌʔaɪ̯lən]
Động từ
Định nghĩa
1
vội đi
- di chuyển nhanh chóng ra xa, rời đi một cách vội vã
sich schnell wegbewegen
Der Junge wollte schon
forteilen
, als ihm seine Mutter noch letzte Ermahnungen mit auf den Weg gab.
Cậu bé đã muốn vội đi ngay, thì mẹ cậu còn dặn dò thêm những lời cuối cùng trước lúc lên đường.
Từ đồng nghĩa
fortlaufen
fortrennen
weglaufen
wegrennen
Từ trái nghĩa
heraneilen
herbeieilen
Jeder trachtete nur noch danach
fortzueilen
.
Ai cũng chỉ còn cố làm sao để vội vã đi đi.
Động từ