„Er schlief im Haus der Gewerkschaften, frühstückte Bananen und Toast, Kaffee und Obstsäfte.“
Anh ấy ngủ trong nhà của các nghiệp đoàn, ăn sáng với chuối và bánh mì nướng, cà phê và nước trái cây.
„Er frühstückte Omelette mit Pilzen, das vorzüglich war, nahm ein paar Heringe zu sich und trank einen Liter schwarzen Kaffee.“
Anh ấy ăn sáng với trứng tráng nấm, món rất tuyệt vời, dùng thêm vài con cá trích và uống một lít cà phê đen.