

yêu tự do- có liên quan đến tự do, coi trọng và yêu thích tự do.
auf die Freiheit bezogen, freiheitsliebend
khoáng đạt- có quan điểm sống dung tolerant về thế giới, không định kiến, cởi mở với người khác và các ý kiến khác nhau.
weltanschaulich tolerant, vorurteilsfrei
tự do- phản đối sự quản lý quá mức về chính trị hoặc kinh tế, theo khuynh hướng chủ nghĩa tự do.
politische oder wirtschaftliche Überregulierung ablehnend, dem Liberalismus anhängend