Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
frequentieren
[fʁekvɛnˈtiːʁən]
Động từ
Định nghĩa
1
lui tới
- thường xuyên đến thăm hoặc ghé thăm một địa điểm nào đó
(häufig) besuchen, aufsuchen
Der Angeklagte
frequentierte
einschlägige Lokale.
Bị cáo thường lui tới các quán rượu liên quan.
Zu dieser Zeit wird das Geschäft noch schwach
frequentiert
.
Vào thời điểm này, cửa hàng vẫn còn ít khách lui tới.
Động từ