

sáp nhập- hợp lại với ai đó hoặc với vật gì đó thành một đơn vị chung
sich mit jemandem oder etwas zusammenschließen
hợp nhất- kết hợp lại thành một thể thống nhất, ví dụ giữa các công ty vốn
vereinigen (zum Beispiel Kapitalgesellschaften)
nhiệt hạch- hợp lại và hòa thành một khối, đặc biệt trong vật lý là các hạt nhân nguyên tử kết hợp với nhau
verschmelzen