
rẻ, có lợi- xứng đáng với chi phí bỏ ra, thường là giá cả (tiền bạc), hoặc thậm chí còn có giá trị hơn
den geforderten Aufwand, meist den Preis (das Geld), wert oder oft auch mehr als wert
thuận lợi, có triển vọng- có nhiều lợi thế và hứa hẹn tốt đẹp
mit Vorteilen versehen und vielversprechend
thích hợp, đúng lúc- vào đúng thời điểm, phù hợp một cách tốt đẹp ngay lúc này
zur rechten Zeit, jetzt gerade gut passend
thuận, thuận chiều- tỏ ra thiện ý, có lợi cho ai đó
jemandem wohlwollend