Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'gaffen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gaffen
[ˈɡafn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
trố mắt
- nhìn chằm chằm một cách tò mò, thiếu lịch sự hoặc soi mói.
neugierig starren
Steh nicht da und
gaff!
Hilf mir lieber!
Đừng đứng đó trố mắt nhìn nữa! Thà giúp tôi còn hơn!
Da sie merkte, wie emsig er nach ihr
, so warf sie gleichfalls bisweilen einen Blick auf ihn und ließ einige Seufzerchen fahren, um ihn zu reizen.
Từ cụ thể hơn
angaffen
begaffen
gaffte
Khi nhận ra anh ta đang chăm chú trố mắt nhìn mình, thỉnh thoảng cô cũng liếc nhìn anh ta và buông vài tiếng thở dài nho nhỏ để khêu gợi anh ta.
Động từ