'gedankenverloren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gedankenverloren
[ɡəˈdaŋkn̩fɛɐ̯ˌloːʁən]Tính từ
Định nghĩa
1
mải nghĩ- Chìm đắm trong suy nghĩ, tâm trí để ở nơi khác nên không chú ý đến việc đang làm hoặc hoàn cảnh xung quanh.
in Gedanken versunken, mit seinen Gedanken nicht bei der Sache
„Im Herbst des Altweibersommers steht der Gartler mitunter gedankenverloren in seinen Beeten, lässt den Blick streifen und sucht nach Gedanken.“
“Vào mùa thu của những ngày hè ấm áp cuối mùa, người làm vườn đôi khi đứng mải nghĩ trong các luống cây của mình, để ánh mắt lướt đi và tìm kiếm những ý nghĩ.”