

thấp bè- Có kích thước thấp nhưng bề ngang hoặc độ rộng tương đối lớn so với chiều cao, tạo cảm giác chắc và nén lại.
klein und dabei verhältnismäßig breit
đậm người- Chỉ người có thân hình thấp, chắc, khỏe và hơi mập; vóc dáng vạm vỡ, nặng người.
kräftig, korpulent (bei Personen)