Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'schlank' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
schlank
[ʃlaŋk]
Tính từ
Định nghĩa
1
thon thả, mảnh mai
- có hình dáng thon, hẹp, không rộng
in der Form schmal, nicht breit
Seit meiner Diät bin ich wieder so
schlank
wie früher.
Kể từ khi ăn kiêng, tôi lại thon thả như xưa.
Die Firma braucht eine
Verwaltung.
Từ cụ thể hơn
gertenschlank
vollschlank
schlankere
Công ty cần một bộ máy quản lý thon gọn hơn.
Tính từ