Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'gefährlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gefährlich
[ɡəˈfɛːɐ̯lɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
nguy hiểm
- Có liên quan đến nguy cơ, rủi ro
mit Gefahr, Risiko verbunden
Die Kreuzung erwies sich immer wieder als sehr
gefährlich
.
Giao lộ đó nhiều lần chứng tỏ là rất nguy hiểm.
„Das Bundesarbeitsgericht hat sogar das Drachenfliegen als nicht besonders
angesehen.“
Từ đồng nghĩa
bedenklich
gefahrvoll
risikoreich
riskant
Từ trái nghĩa
sicher
ungefährlich
Từ cụ thể hơn
brandgefährlich
feuergefährlich
gemeingefährlich
lebensgefährlich
gefährlich
“Ngay cả Tòa án Lao động Liên bang cũng coi việc bay dù lượn là không đặc biệt nguy hiểm.”
Tính từ