

cao cấp- ở vị thế cao hơn về nghề nghiệp hoặc địa vị xã hội; thuộc tầng lớp trên, có địa vị.
höhergestellt (beruflich, sozial)
trang nhã- mang tính tao nhã, chọn lọc, lịch thiệp về mặt ngôn ngữ hoặc phong cách biểu đạt.
vornehm, gewählt (sprachlich, stilistisch)
phấn chấn- ở trong tâm trạng trang trọng, tốt đẹp, được nâng cao về cảm xúc.
in feierlicher, guter Stimmung
cao cấp- chỉ hàng hóa hoặc dịch vụ đáp ứng nhu cầu ở phân khúc đòi hỏi cao, chất lượng hoặc mức giá cao.
anspruchsvoll bei Bedarfsgütern