Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'geradewegs' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
geradewegs
[ɡəˈʁaːdəˌveːks]
Trạng từ
Định nghĩa
1
thẳng
- không đi đường vòng
ohne Umweg
Sein Lebensweg führte
geradewegs
in die Arme seiner Frau.
Con đường đời của anh ấy dẫn thẳng vào vòng tay người vợ.
Auf diesem Wanderweg gelangen Sie
geradewegs
zu der Burgruine.
Từ đồng nghĩa
direkt
freiheraus
freimütig
geradeheraus
schnurstracks
unumwunden
unverblümt
unverhohlen
Trên con đường đi bộ này, bạn sẽ đi thẳng đến tàn tích lâu đài.
2
thẳng thắn
- không vòng vo, cởi mở
ohne Umschweife, offen
Er kam
geradewegs
auf das Kernproblem zu sprechen.
Anh ấy nói thẳng vào vấn đề cốt lõi.
Sie fragte ihn
geradewegs
nach seiner Alkoholsucht.
Cô ấy hỏi thẳng anh ta về chứng nghiện rượu của mình.
Trạng từ