Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'geschrieben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
geschrieben
[ɡəˈʃʁiːbn̩]
Tính từ
Định nghĩa
1
đã viết, được viết
- được ghi chép lại bằng văn bản
schriftlich festgehalten
„Seine Geschichte ist noch nicht
geschrieben
.“
Câu chuyện của anh ấy vẫn chưa được viết ra.
Từ cụ thể hơn
handgeschrieben
maschinengeschrieben
Tính từ