Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'gleichfalls' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gleichfalls
[ˈɡlaɪ̯çˌfals]
Trạng từ
Định nghĩa
1
cũng vậy
- cũng như thế, tương tự như vậy
(das) ebenfalls
Schönes Wochenende! Danke,
gleichfalls
!
Cuối tuần vui vẻ! Cảm ơn, bạn cũng vậy nhé!
Das sind meine Eltern, die wollen sich
gleichfalls
informieren.
Đây là bố mẹ tôi, họ cũng muốn tìm hiểu thông tin.
Từ đồng nghĩa
auch
ebenfalls
Trạng từ