Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'großenteils' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
großenteils
[ˈɡʁoːsn̩ˌtaɪ̯ls]
Trạng từ
Định nghĩa
1
phần lớn
- chỉ phần chiếm đa số hoặc tỷ lệ áp đảo trong tổng thể
zum überwiegenden Teil
„Diese Konzeptionen finden
großenteils
in dem literarischen Erbe Einsteins und in seinen Briefen Niederschlag.“
Những quan niệm này phần lớn được phản ánh trong di sản văn học của Einstein và trong các bức thư của ông.
Từ đồng nghĩa
größtenteils
überwiegend
Trạng từ