viết tay- được viết bằng tay hoặc liên quan đến việc viết bằng tay
mit der Hand schreibend/geschrieben
„Die Bedeutung von Obicinis Tätigkeit [ist] nämlich seit der Entdeckung seiner handschriftlichen Notizen in der Vatikanischen Bibliothek (1948 durch Lantschoot) erst recht bekannt geworden.“
Ý nghĩa hoạt động của Obicini thực sự chỉ được biết đến rộng rãi hơn sau khi phát hiện ra các ghi chú viết tay của ông trong Thư viện Vatican (năm 1948 bởi Lantschoot).
2
bản thảo- tồn tại dưới dạng bản viết tay hoặc có nguồn gốc từ bản viết tay
in Form einer Handschrift vorliegend, aus einer Handschrift stammend
Texte aus der Zeit vor der Erfindung des Buchdrucks kennen wir nur aus handschriftlichen Sprachdenkmälern.
Các văn bản từ thời kỳ trước khi phát minh ra máy in chỉ được chúng ta biết đến thông qua các di sản ngôn ngữ dưới dạng bản thảo viết tay.