
tiết nhựa- tiết ra chất dịch dính và thơm (nhựa cây)
klebrige, duftende Absonderung (Harz) von sich geben
quét nhựa- phủ hoặc bôi nhựa lên bề mặt
mit Harz bestreichen
khai thác nhựa- thu hoạch hoặc lấy nhựa từ cây
Harz gewinnen
khó khăn- tình huống phức tạp hoặc khó giải quyết
schwierig sein