
chữa lành, chữa khỏi- làm cho ai đó khỏe mạnh trở lại, loại bỏ một căn bệnh, một chứng đau đớn, làm cho lành lặn
jemanden gesund machen, eine Krankheit, ein Leiden beseitigen, heil machen
lành lại, khỏi bệnh- trở nên khỏe mạnh, trở nên lành lặn
gesund werden, heil werden