Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'heimlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
heimlich
[ˈhaɪ̯mlɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
bí mật, lén lút
- Một cách kín đáo, không để người khác biết
im Verborgenen, ohne das Wissen anderer
Während der Arbeit benutzte Matthias
heimlich
das Internet.
Trong lúc làm việc, Matthias bí mật sử dụng internet.
Từ đồng nghĩa
geheim
klammheimlich
verborgen
versteckt
Từ trái nghĩa
offensichtlich
öffentlich
Die
heimliche
Affäre des Präsidenten wurde nun doch öffentlich.
Cuộc tình bí mật của tổng thống giờ đây đã bị công khai.
Tính từ