'heimzahlen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
heimzahlen
[ˈhaɪ̯mˌt͡saːlən]Động từ
Định nghĩa
1
trả đũa- trả thù hoặc đáp trả lại ai đó vì điều họ đã làm với mình; trả miếng theo cách tương tự.
sich an jemandem rächen, sich revanchieren
Was, du hast mich gefoult? Das zahle ich dir heim!
Cái gì, mày đã chơi xấu tao à? Tao sẽ trả đũa mày!
„Herr Farsetti, der in Venedig viel mit mir verkehrt hatte, sah mich kaum an, und ich zahlte ihm in gleicher Münze heim, ohne jedoch den Hoffärtigen zu spielen.“
Ông Farsetti, người đã giao thiệp nhiều với tôi ở Venezia, hầu như không thèm nhìn tôi, và tôi cũng đáp trả ông ta đúng theo cách ấy, tuy nhiên không hề tỏ ra kiêu ngạo.