
nhìn xuống- nhìn từ vị trí cao xuống vị trí thấp hơn ở bên dưới.
von oben nach unten sehen
coi khinh- nhìn hoặc đối xử với người khác bằng thái độ kiêu ngạo, khinh miệt vì cho rằng mình vượt trội hơn.
hochmütig ansehen, von oben herab ansehen (im Gefühl der eigenen Überlegenheit)